CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DTK VIỆT NAM

Tên doanh nghiệp:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DTK VIỆT NAM

Tên giao dịch:
DTK VN., JSC
Mã số thuế:
0109192010
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý:
Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì
Địa chỉ:
Số nhà 62, ngõ 6, khu 829 Yên Xá,, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Đại diện pháp luật:
Trần Trọng Kha
Địa chỉ người ĐDPL:
Thôn Tự Khoát-Xã Ngũ Hiệp-Huyện Thanh Trì-Hà Nội.
Giám đốc:
Trần Trọng Kha
Ngày cấp giấy phép:
22/05/2020
Ngày bắt đầu hoạt động:
22/05/2020
Ngày nhận TK:
18/05/2020
Năm tài chính:
2000
Số lao động:
3
Cấp Chương Loại Khoản:
755-000
Ngành nghề kinh doanh:
G4690. Bán buôn tổng hợp. (Ngành chính)
N8110. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp.
N8129. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
N8219. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác.
C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
A0142. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
C1077. Sản xuất cà phê.
C1079. Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu.
G4721. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4723. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4763. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4774. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5012. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.
H5221. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt.
H5225. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
H5229. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
I5629. Dịch vụ ăn uống khác.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4541. Bán mô tô, xe máy.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
M7212. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ.
M7320. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
N7721. Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí.
N7810. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.
N8010. Hoạt động bảo vệ tư nhân.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0115. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0123. Trồng cây điều.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
C1072. Sản xuất đường.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
G4782. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
G4799. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
M7213. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược.
M7222. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn.
N7820. Cung ứng lao động tạm thời.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
N8230. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
R9000. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4751. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4762. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
H5222. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
G4661. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
M7221. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội.
R9311. Hoạt động của các cơ sở thể thao.
R9312. Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao.
A0114. Trồng cây mía.
A0117. Trồng cây có hạt chứa dầu.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0127. Trồng cây chè.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
A0312. Khai thác thuỷ sản nội địa.
C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
G4753. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
G4641. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
M7214. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.
M7490. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4512. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
G4633. Bán buôn đồ uống.
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
N8121. Vệ sinh chung nhà cửa.
N8130. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
A0111. Trồng lúa.
A0149. Chăn nuôi khác.
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
G4783. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ.
G4784. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4530. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
G4543. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
M7211. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
M7500. Hoạt động thú y.
N7830. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.
R9329. Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
G4761. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
M7120. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
M7420. Hoạt động nhiếp ảnh.
N7710. Cho thuê xe có động cơ.
N7730. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
N7912. Điều hành tua du lịch.
N8211. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
P8551. Giáo dục thể thao và giải trí.
C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
A0116. Trồng cây lấy sợi.
A0122. Trồng cây lấy quả chứa dầu.
A0124. Trồng cây hồ tiêu.
A0125. Trồng cây cao su.
A0126. Trồng cây cà phê.
A0144. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0220. Khai thác gỗ.
A0321. Nuôi trồng thuỷ sản biển.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
C1076. Sản xuất chè.
N8292. Dịch vụ đóng gói.
R9321. Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề.
C1623. Sản xuất bao bì bằng gỗ.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
G4764. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
H5224. Bốc xếp hàng hóa.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
M7310. Quảng cáo.
N7729. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác.
N7911. Đại lý du lịch.
R9319. Hoạt động thể thao khác.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
A0311. Khai thác thuỷ sản biển.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
G4724. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4742. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4781. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ.
G4785. Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ.
G4789. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ.
H4912. Vận tải hàng hóa đường sắt.

* Lưu ý:
  Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo! Thông tin CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DTK VIỆT NAM hiện có thể đã thay đổi! Nếu bạn thấy thông tin trên không chính xác, xin vui lòng click vào đây để cập nhật thông tin mới nhất từ Tổng cục thuế!
  Để liên hệ với CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DTK VIỆT NAM ở Huyện Thanh Trì, Hà Nội, quý khách vui lòng đến trực tiếp địa chỉ Số nhà 62, ngõ 6, khu 829 Yên Xá,, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội.
  Ngoài ra, quý khách có thể liên hệ với ông/bà Trần Trọng Kha tại địa chỉ Thôn Tự Khoát-Xã Ngũ Hiệp-Huyện Thanh Trì-Hà Nội. để được hỗ trợ.

Thông tin trên được cập nhật tự động từ Tổng cục thuế bởi InfoDoanhNghiep.Com - website tra cứu thông tin doanh nghiệp, tra cứu thông tin công ty, tra cứu mã số thuế nhanh chóng và chính xác nhất!